由
Bính âmyóuHán-ViệtdoTừ loạigiới từHSK 3.0cấp 4
do; bởi (chỉ người làm việc)
Giải nghĩa & ví dụ
引出动作的发出者或负责的人
这件事由我来处理。
zhè jiàn shì yóu wǒ lái chǔlǐ.
Việc này do tôi xử lý.
Cụm thường gặp
由他负责 (do anh ấy phụ trách) / 由此可见 (từ đó có thể thấy) / 由两部分 (gồm hai phần)
由
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 由. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.