硬
Bính âmyìngHán-ViệtngạnhTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 5
cứng; rắn; cứ; nhất quyết; gượng ép
Nghĩa theo từ loại
形
cứng; rắn
物体内部结构紧密,不容易变形
这块石头又冷又硬。
zhè kuài shítou yòu lěng yòu yìng.
Hòn đá này vừa lạnh vừa cứng.
副
cứ; nhất quyết; gượng ép
表示勉强、坚决地做某事
他病了还硬要去上班。
tā bìng le hái yìng yào qù shàngbān.
Anh ấy ốm rồi mà vẫn cứ nhất quyết đi làm.
Cụm thường gặp
很硬 (rất cứng) / 硬骨头 (xương cứng) / 硬撑 (gắng gượng)
硬
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 硬. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.