Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmyìngHán-ViệtngạnhTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 5

cứng; rắn; cứ; nhất quyết; gượng ép

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cứng; rắn

    物体内部结构紧密,不容易变形

    这块石头又冷又硬。

    zhè kuài shítou yòu lěng yòu yìng.

    Hòn đá này vừa lạnh vừa cứng.

  1. cứ; nhất quyết; gượng ép

    表示勉强、坚决地做某事

    他病了还硬要去上班。

    tā bìng le hái yìng yào qù shàngbān.

    Anh ấy ốm rồi mà vẫn cứ nhất quyết đi làm.

Cụm thường gặp

很硬 (rất cứng) / 硬骨头 (xương cứng) / 硬撑 (gắng gượng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 硬. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.