Bỏ qua điều hướng
Từ điển

英

yīngHán-ViệtanhTừ loạidanh từ

người tài giỏi, anh hùng; nước Anh, tiếng Anh (viết tắt)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 才能出众的人;指英国

    他是我们心中的英雄。

    tā shì wǒmen xīnzhōng de yīngxióng.

    Anh ấy là người hùng trong lòng chúng tôi.

Cụm thường gặp

英雄 (anh hùng) / 精英 (tinh anh) / 英俊 (đẹp trai)

Cách viết

英

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 英. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.