Bỏ qua điều hướng
Từ điển

影

yǐngHán-ViệtảnhTừ loạidanh từ

phim, điện ảnh; hình ảnh, ảnh; bóng, cái bóng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 电影;图像;影子

    周末我们一起去看电影吧。

    zhōumò wǒmen yìqǐ qù kàn diànyǐng ba.

    Cuối tuần chúng ta cùng đi xem phim nhé.

Cụm thường gặp

电影 (phim) / 影响 (ảnh hưởng) / 合影 (chụp ảnh chung)

Cách viết

影

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 影. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.