阴
Bính âmyīnHán-ViệtâmTừ loạitính từHSK 3.0cấp 2
âm u; nhiều mây (trời)
Giải nghĩa & ví dụ
天空被云遮住,没有阳光
今天是阴天,没有太阳。
jīntiān shì yīntiān, méiyǒu tàiyáng.
Hôm nay trời âm u, không có nắng.
Cụm thường gặp
阴天 (trời âm u) / 阴冷 (âm u lạnh lẽo) / 天气阴 (trời nhiều mây)
阴
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 阴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.