Bỏ qua điều hướng
Từ điển

隐

yǐnHán-ViệtẩnTừ loạiđộng từ, tính từ

ẩn, giấu, che giấu; kín, ngầm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 藏起来不露出;不明显的

    这是我的隐私,请不要问了。

    zhè shì wǒ de yǐnsī, qǐng búyào wèn le.

    Đây là chuyện riêng tư của tôi, xin đừng hỏi nữa.

Cụm thường gặp

隐藏 (ẩn giấu) / 隐私 (chuyện riêng tư) / 隐蔽 (che giấu)

Cách viết

隐

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 隐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.