音
yīnHán-ViệtâmTừ loạidanh từ
âm, âm thanh, tiếng; âm đọc
Giải nghĩa & ví dụ
声音;读音
我喜欢一边听音乐一边做饭。
wǒ xǐhuan yìbiān tīng yīnyuè yìbiān zuòfàn.
Tôi thích vừa nghe nhạc vừa nấu cơm.
Cụm thường gặp
声音 (âm thanh) / 音乐 (âm nhạc) / 读音 (cách đọc)
音
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 音. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.