Bỏ qua điều hướng
Từ điển

音

yīnHán-ViệtâmTừ loạidanh từ

âm, âm thanh, tiếng; âm đọc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 声音;读音

    我喜欢一边听音乐一边做饭。

    wǒ xǐhuan yìbiān tīng yīnyuè yìbiān zuòfàn.

    Tôi thích vừa nghe nhạc vừa nấu cơm.

Cụm thường gặp

声音 (âm thanh) / 音乐 (âm nhạc) / 读音 (cách đọc)

Cách viết

音

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 音. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.