Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一揽子

Bính âmyìlǎnziHán-Việtnhất lãm tửTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

trọn gói, toàn bộ, thành bộ (bao gồm tất cả, không tách rời)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 概括一切的;成套的,不加区分地全部包括在内

    政府出台了一揽子刺激经济的政策。

    zhèngfǔ chūtái le yìlǎnzi cìjī jīngjì de zhèngcè.

    Chính phủ đưa ra một loạt chính sách kích thích kinh tế trọn gói.

Cụm thường gặp

一揽子计划 (kế hoạch trọn gói) / 一揽子解决 (giải quyết trọn gói) / 一揽子协议 (thỏa thuận trọn gói)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一揽子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.