一晃
Bính âmyìhuǎngHán-Việtnhất hoảngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
thoáng một cái (thời gian trôi nhanh); vụt qua, loáng qua
Giải nghĩa & ví dụ
时间很快地过去;或人影、光影很快地闪过。
一晃十年就过去了。
yìhuǎng shí nián jiù guòqù le.
Thoáng cái đã mười năm trôi qua.
Cụm thường gặp
一晃而过 (thoáng qua) / 一晃多年 (thoáng cái đã nhiều năm) / 人影一晃 (bóng người vụt qua)
一
晃
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 一晃. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
一nhất