一旦
Bính âmyídànHán-Việtnhất đánTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5
một khi; nếu như có lúc
Giải nghĩa & ví dụ
表示假设或时间上有一天
一旦下了决心,就不要后悔。
yídàn xià le juéxīn, jiù bùyào hòuhuǐ.
Một khi đã quyết tâm thì đừng hối hận.
Cụm thường gặp
一旦发生 (một khi xảy ra) / 一旦决定 (một khi đã quyết) / 一旦失败 (một khi thất bại)
一
旦
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 一旦. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.