Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一旦

Bính âmyídànHán-Việtnhất đánTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5

một khi; nếu như có lúc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示假设或时间上有一天

    一旦下了决心,就不要后悔。

    yídàn xià le juéxīn, jiù bùyào hòuhuǐ.

    Một khi đã quyết tâm thì đừng hối hận.

Cụm thường gặp

一旦发生 (một khi xảy ra) / 一旦决定 (một khi đã quyết) / 一旦失败 (một khi thất bại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一旦. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.