Bỏ qua điều hướng
Từ điển

宜

yíHán-ViệtnghiTừ loạitính từ

thích hợp, phù hợp; nên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 合适,适当;应当

    这里气候温和,很适宜居住。

    zhèli qìhòu wēnhé, hěn shìyí jūzhù.

    Khí hậu ở đây ôn hòa, rất thích hợp để sinh sống.

Cụm thường gặp

便宜 (rẻ) / 不宜 (không nên) / 适宜 (thích hợp)

Cách viết

宜

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 宜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.