宜
yíHán-ViệtnghiTừ loạitính từ
thích hợp, phù hợp; nên
Giải nghĩa & ví dụ
合适,适当;应当
这里气候温和,很适宜居住。
zhèli qìhòu wēnhé, hěn shìyí jūzhù.
Khí hậu ở đây ôn hòa, rất thích hợp để sinh sống.
Cụm thường gặp
便宜 (rẻ) / 不宜 (không nên) / 适宜 (thích hợp)
宜
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 宜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.