疑
yíHán-ViệtnghiTừ loạiđộng từ
nghi, ngờ, nghi ngờ; thắc mắc, chưa rõ
Giải nghĩa & ví dụ
不相信,怀疑;不能确定的
我怀疑他没说真话。
wǒ huáiyí tā méi shuō zhēnhuà.
Tôi nghi là anh ấy không nói thật.
Cụm thường gặp
怀疑 (nghi ngờ) / 疑问 (thắc mắc) / 无疑 (chắc chắn)
疑
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 疑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.