Bỏ qua điều hướng
Từ điển

疑

yíHán-ViệtnghiTừ loạiđộng từ

nghi, ngờ, nghi ngờ; thắc mắc, chưa rõ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不相信,怀疑;不能确定的

    我怀疑他没说真话。

    wǒ huáiyí tā méi shuō zhēnhuà.

    Tôi nghi là anh ấy không nói thật.

Cụm thường gặp

怀疑 (nghi ngờ) / 疑问 (thắc mắc) / 无疑 (chắc chắn)

Cách viết

疑

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 疑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.