益
yìHán-ViệtíchTừ loạidanh từ, tính từ, phó từ
lợi ích, ích lợi; có ích; càng thêm, ngày càng
Giải nghĩa & ví dụ
好处;有好处的;更加
多读书对孩子有益。
duō dú shū duì háizi yǒuyì.
Đọc nhiều sách có ích cho trẻ.
Cụm thường gặp
利益 (lợi ích) / 有益 (có ích) / 公益 (lợi ích công cộng)
益
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 益. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.