Bỏ qua điều hướng
Từ điển

益

yìHán-ViệtíchTừ loạidanh từ, tính từ, phó từ

lợi ích, ích lợi; có ích; càng thêm, ngày càng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 好处;有好处的;更加

    多读书对孩子有益。

    duō dú shū duì háizi yǒuyì.

    Đọc nhiều sách có ích cho trẻ.

Cụm thường gặp

利益 (lợi ích) / 有益 (có ích) / 公益 (lợi ích công cộng)

Cách viết

益

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 益. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.