Bỏ qua điều hướng
Từ điển

义

yìHán-ViệtnghĩaTừ loạidanh từ

nghĩa, ý nghĩa; lẽ phải, chính nghĩa; không công, tự nguyện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 意义;正义;不要报酬的

    这件事对我很有意义。

    zhè jiàn shì duì wǒ hěn yǒu yìyì.

    Việc này rất có ý nghĩa với tôi.

Cụm thường gặp

义务 (nghĩa vụ) / 意义 (ý nghĩa) / 定义 (định nghĩa)

Cách viết

义

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 义. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.