义
yìHán-ViệtnghĩaTừ loạidanh từ
nghĩa, ý nghĩa; lẽ phải, chính nghĩa; không công, tự nguyện
Giải nghĩa & ví dụ
意义;正义;不要报酬的
这件事对我很有意义。
zhè jiàn shì duì wǒ hěn yǒu yìyì.
Việc này rất có ý nghĩa với tôi.
Cụm thường gặp
义务 (nghĩa vụ) / 意义 (ý nghĩa) / 定义 (định nghĩa)
义
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 义. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.