Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtnghiệpTừ loạihậu tố, danh từHSK 3.0cấp 6

ngành, nghề (hậu tố chỉ ngành nghề); nghề nghiệp; sự nghiệp; học nghiệp

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

后缀

  1. ngành, nghề (hậu tố chỉ ngành nghề)

    附在名词后,表示行业、职业

    农业是国家的基础产业。

    nóngyè shì guójiā de jīchǔ chǎnyè.

    Nông nghiệp là ngành cơ bản của đất nước.

  1. nghề nghiệp; sự nghiệp; học nghiệp

    职业;事业;学业

    先立业,后成家。

    xiān lì yè, hòu chéng jiā.

    Lập nghiệp trước, thành gia sau.

Cụm thường gặp

工业 (công nghiệp) / 商业 (thương mại) / 各行各业 (mọi ngành nghề)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 业. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.