Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

hoang dã, dại (mọc tự nhiên, không thuần dưỡng); ngang bướng, không thuần; thô lỗ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hoang dã, dại (mọc tự nhiên, không thuần dưỡng)

    非人工饲养或栽培的

    山上有很多野菜。

    shān shàng yǒu hěn duō yěcài.

    Trên núi có nhiều rau dại.

  2. ngang bướng, không thuần; thô lỗ

    蛮横;不驯服

    这孩子玩得太野了。

    zhè háizi wán de tài yě le.

    Đứa trẻ này chơi hoang quá.

Cụm thường gặp

野菜野果 (rau dại quả dại) / 野性难驯 (bản tính hoang dã) / 撒野 (giở thói ngang ngược)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 野. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.