野
Bính âmyěHán-ViệtdãTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
hoang dã, dại (mọc tự nhiên, không thuần dưỡng); ngang bướng, không thuần; thô lỗ
Nghĩa theo từ loại
形
hoang dã, dại (mọc tự nhiên, không thuần dưỡng)
非人工饲养或栽培的
山上有很多野菜。
shān shàng yǒu hěn duō yěcài.
Trên núi có nhiều rau dại.
ngang bướng, không thuần; thô lỗ
蛮横;不驯服
这孩子玩得太野了。
zhè háizi wán de tài yě le.
Đứa trẻ này chơi hoang quá.
Cụm thường gặp
野菜野果 (rau dại quả dại) / 野性难驯 (bản tính hoang dã) / 撒野 (giở thói ngang ngược)
野
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 野. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.