Bỏ qua điều hướng
Từ điển

夜

yèHán-ViệtdạTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 4

đêm; ban đêm; đêm (dùng đếm số đêm)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. đêm; ban đêm

    从天黑到天亮的一段时间

    夜深了,大家都睡了。

    yè shēn le, dàjiā dōu shuì le.

    Đêm đã khuya, mọi người đều ngủ rồi.

量

  1. đêm (dùng đếm số đêm)

    用于计算夜晚的次数

    他们在山上住了两夜。

    tāmen zài shān shàng zhù le liǎng yè.

    Họ đã ở trên núi hai đêm.

Cụm thường gặp

深夜 (đêm khuya) / 半夜 (nửa đêm) / 三天三夜 (ba ngày ba đêm)

Cách viết

夜

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 夜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.