养殖
Bính âmyǎngzhíHán-Việtdưỡng thựcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
nuôi trồng; chăn nuôi, gây giống
Giải nghĩa & ví dụ
人工饲养、繁殖(水产或动物)
这个村子靠养殖虾蟹致富。
zhège cūnzi kào yǎngzhí xiā xiè zhìfù.
Ngôi làng này làm giàu nhờ nuôi tôm cua.
Cụm thường gặp
养殖场 (trại nuôi trồng) / 水产养殖 (nuôi trồng thủy sản) / 人工养殖 (nuôi trồng nhân tạo)
养
殖
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 养殖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.