秧歌
Bính âmyānggeHán-Việtương caTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
ương ca (điệu múa hát dân gian phương Bắc Trung Quốc)
Giải nghĩa & ví dụ
中国北方流行的一种民间集体歌舞
过年时村里人聚在一起扭秧歌。
guònián shí cūn lǐ rén jù zài yìqǐ niǔ yāngge.
Dịp Tết người trong làng tụ họp cùng nhau múa ương ca.
Cụm thường gặp
扭秧歌 (múa ương ca) / 秧歌队 (đội múa ương ca) / 大秧歌 (điệu ương ca lớn)
秧
歌
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 秧歌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.