Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmyǎngHán-ViệtdưỡngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

nuôi, dưỡng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 喂养并照顾使其生长

    他家养了一只猫。

    tā jiā yǎng le yì zhī māo.

    Nhà anh ấy nuôi một con mèo.

Cụm thường gặp

养花 (trồng hoa) / 养小狗 (nuôi chó con) / 养病 (dưỡng bệnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 养. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.