Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmyángHán-ViệtdươngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

giương lên; ngẩng cao, vung, phất; truyền bá; nêu cao, biểu dương

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. giương lên; ngẩng cao, vung, phất

    向上升起或举起

    他扬起手向远方的朋友挥别。

    tā yáng qǐ shǒu xiàng yuǎnfāng de péngyǒu huībié.

    Anh ấy giơ tay vẫy chào tạm biệt người bạn phương xa.

  2. truyền bá; nêu cao, biểu dương

    传播、宣扬、称颂

    他一心想扬名天下。

    tā yìxīn xiǎng yángmíng tiānxià.

    Anh ấy một lòng muốn nổi danh khắp thiên hạ.

Cụm thường gặp

扬起头 (ngẩng đầu lên) / 扬名四海 (nổi danh khắp nơi) / 扬帆起航 (giương buồm ra khơi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 扬. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.