逊色
Bính âmxùnsèHán-Việttốn sắcTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
kém, thua kém, không bằng (khi so sánh); chỗ kém, sự thua kém, điểm không bằng
Nghĩa theo từ loại
形
kém, thua kém, không bằng (khi so sánh)
比较起来显得差;不如。
这部新片和经典相比毫不逊色。
zhè bù xīn piàn hé jīngdiǎn xiāngbǐ háo bù xùnsè.
Bộ phim mới này so với tác phẩm kinh điển không hề thua kém.
名
chỗ kém, sự thua kém, điểm không bằng
指相比之下的差距或不足之处。
她的表现毫无逊色。
tā de biǎoxiàn háo wú xùnsè.
Màn thể hiện của cô ấy không có chỗ nào kém cỏi.
Cụm thường gặp
毫不逊色 (không hề thua kém) / 相形逊色 (kém hẳn khi so sánh) / 略显逊色 (hơi kém một chút)
逊
色
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 逊色. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.