Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmxúnHán-ViệttầmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tìm; tìm kiếm (văn viết)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 找,寻找

    他四处寻访失散多年的亲人。

    tā sìchù xúnfǎng shīsàn duōnián de qīnrén.

    Anh ấy khắp nơi tìm kiếm người thân thất lạc bao năm.

Cụm thường gặp

寻找 (tìm kiếm) / 寻根问底 (truy tìm căn nguyên) / 自寻烦恼 (tự chuốc phiền muộn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 寻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.