宣
xuānHán-ViệttuyênTừ loạiđộng từ
tuyên bố, công bố; tuyên truyền, truyền bá
Giải nghĩa & ví dụ
公开说出,发布;传播
学校宣布明天放假一天。
xuéxiào xuānbù míngtiān fàngjià yì tiān.
Nhà trường thông báo ngày mai được nghỉ một ngày.
Cụm thường gặp
宣布 (tuyên bố) / 宣传 (tuyên truyền) / 宣称 (tuyên bố)
宣
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 宣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.