Bỏ qua điều hướng
Từ điển

宣

xuānHán-ViệttuyênTừ loạiđộng từ

tuyên bố, công bố; tuyên truyền, truyền bá

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 公开说出,发布;传播

    学校宣布明天放假一天。

    xuéxiào xuānbù míngtiān fàngjià yì tiān.

    Nhà trường thông báo ngày mai được nghỉ một ngày.

Cụm thường gặp

宣布 (tuyên bố) / 宣传 (tuyên truyền) / 宣称 (tuyên bố)

Cách viết

宣

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 宣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.