Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtnhuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

cần, cần đến

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 必须有;需要

    这项工作需大量时间。

    zhè xiàng gōngzuò xū dàliàng shíjiān.

    Công việc này cần rất nhiều thời gian.

Cụm thường gặp

急需 (cần gấp) / 需要帮助 (cần giúp đỡ) / 按需供应 (cung ứng theo nhu cầu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 需. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.