Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệttựTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

thứ tự, trình tự; lời tựa, lời nói đầu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 次第;排列的先后;序文

    这本书的序是名家写的。

    zhè běn shū de xù shì míngjiā xiě de.

    Lời tựa của cuốn sách này do một danh gia viết.

Cụm thường gặp

顺序 (thứ tự) / 序言 (lời tựa) / 序曲 (khúc dạo đầu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 序. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.