Bỏ qua điều hướng
Từ điển

席位

Bính âmxíwèiHán-Việttịch vịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ghế; chỗ ngồi (trong hội nghị, nghị viện)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (会议或代表机构中的)座位、位置

    该党在议会中占据多数席位。

    gāi dǎng zài yìhuì zhōng zhànjù duōshù xíwèi.

    Đảng đó chiếm đa số ghế trong nghị viện.

Cụm thường gặp

议会席位 (ghế nghị viện) / 保留席位 (giữ chỗ ngồi) / 争夺席位 (tranh giành ghế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 席位. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.