形形色色
Bính âmxíngxíngsèsèHán-Việthình hình sắc sắcTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
đủ mọi loại; muôn hình muôn vẻ; đủ kiểu
Giải nghĩa & ví dụ
形容事物种类繁多,各式各样
社会上有着形形色色的人和事。
shèhuì shàng yǒuzhe xíng xíng sè sè de rén hé shì.
Trong xã hội có đủ mọi hạng người và sự việc.
Cụm thường gặp
形形色色的人 (đủ hạng người) / 形形色色的商品 (đủ loại hàng hóa) / 形形色色的骗局 (muôn kiểu lừa đảo)
形
形
色
色
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 形形色色. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
形hình