行使
Bính âmxíngshǐHán-Việthành sửTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
thực thi; thi hành; hành sử (quyền lực, chức quyền)
Giải nghĩa & ví dụ
执行;使用(权力、职权等)
公民有权依法行使自己的权利。
gōngmín yǒu quán yīfǎ xíngshǐ zìjǐ de quánlì.
Công dân có quyền thực thi quyền lợi của mình theo pháp luật.
Cụm thường gặp
行使权力 (thực thi quyền lực) / 行使职权 (thi hành chức quyền) / 行使权利 (thực hiện quyền lợi)
行
使
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 行使. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
行hành