幸
xìngHán-ViệthạnhTừ loạitính từ
may, may mắn; hạnh phúc
Giải nghĩa & ví dụ
幸运;幸福
幸好你提醒我,不然我就忘了。
xìnghǎo nǐ tíxǐng wǒ, bùrán wǒ jiù wàng le.
May mà bạn nhắc tôi, không thì tôi quên mất rồi.
Cụm thường gặp
幸福 (hạnh phúc) / 不幸 (không may) / 幸运 (may mắn)
幸
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 幸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.