Bỏ qua điều hướng
Từ điển

幸

xìngHán-ViệthạnhTừ loạitính từ

may, may mắn; hạnh phúc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 幸运;幸福

    幸好你提醒我,不然我就忘了。

    xìnghǎo nǐ tíxǐng wǒ, bùrán wǒ jiù wàng le.

    May mà bạn nhắc tôi, không thì tôi quên mất rồi.

Cụm thường gặp

幸福 (hạnh phúc) / 不幸 (không may) / 幸运 (may mắn)

Cách viết

幸

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 幸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.