Bỏ qua điều hướng
Từ điển

形

xíngHán-ViệthìnhTừ loạidanh từ, động từ

hình, hình dạng; hình thức; hiện ra, thể hiện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形状;形式;显露

    这块石头的形状很特别。

    zhè kuài shítou de xíngzhuàng hěn tèbié.

    Hình dạng của hòn đá này rất đặc biệt.

Cụm thường gặp

外形 (hình dáng) / 形成 (hình thành) / 形容 (miêu tả)

Cách viết

形

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 形. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.