形
xíngHán-ViệthìnhTừ loạidanh từ, động từ
hình, hình dạng; hình thức; hiện ra, thể hiện
Giải nghĩa & ví dụ
形状;形式;显露
这块石头的形状很特别。
zhè kuài shítou de xíngzhuàng hěn tèbié.
Hình dạng của hòn đá này rất đặc biệt.
Cụm thường gặp
外形 (hình dáng) / 形成 (hình thành) / 形容 (miêu tả)
形
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 形. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.