犀利
Bính âmxīlìHán-Việttê lợiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
sắc bén; sắc sảo (lời nói, ánh mắt, ngòi bút)
Giải nghĩa & ví dụ
(言辞、目光等)尖锐锋利
他的评论一针见血,非常犀利。
tā de pínglùn yìzhēnjiànxiě, fēicháng xīlì.
Lời bình của anh ấy nhắm trúng vấn đề, rất sắc bén.
Cụm thường gặp
目光犀利 (ánh mắt sắc bén) / 言辞犀利 (lời lẽ sắc sảo) / 犀利的批评 (phê bình sắc bén)
犀
利
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 犀利. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.