熄火
Bính âmxīhuǒHán-Việttức hoảTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tắt lửa; chết máy (động cơ ngừng chạy)
Giải nghĩa & ví dụ
火熄灭;发动机停止运转
汽车开到半路突然熄火了。
qìchē kāi dào bànlù tūrán xīhuǒ le.
Xe đang chạy giữa đường thì đột nhiên chết máy.
Cụm thường gặp
汽车熄火 (xe chết máy) / 半路熄火 (chết máy giữa đường) / 炉子熄火 (bếp lò tắt lửa)
熄
火
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 熄火. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.