Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmxiěHán-ViệthuyếtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

máu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人或动物体内红色的液体

    他的手上有血。

    tā de shǒu shàng yǒu xiě.

    Trên tay anh ấy có máu.

Cụm thường gặp

流血 (chảy máu) / 一滴血 (một giọt máu) / 血很红 (máu rất đỏ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 血. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.