小偷儿
Bính âmxiǎotōurHán-Việttiểu thâu nhiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
tên trộm, kẻ cắp
Giải nghĩa & ví dụ
偷窃他人财物的人
小偷儿趁人不注意偷走了钱包。
xiǎotōur chèn rén bù zhùyì tōuzǒu le qiánbāo.
Tên trộm nhân lúc người ta không chú ý lấy trộm mất ví.
Cụm thường gặp
抓小偷儿 (bắt trộm) / 防小偷儿 (đề phòng trộm) / 一个小偷儿 (một tên trộm)
小
偷
儿
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 小偷儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
小tiểu