Bỏ qua điều hướng
Từ điển

偷窥

Bính âmtōukuīHán-Việtthâu khuyTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

nhìn trộm, rình xem, dòm ngó (lén lút)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 暗中偷看

    他偷窥别人的隐私,被大家谴责。

    tā tōukuī biérén de yǐnsī, bèi dàjiā qiǎnzé.

    Hắn dòm ngó chuyện riêng tư của người khác, bị mọi người lên án.

Cụm thường gặp

偷窥隐私 (nhìn trộm chuyện riêng) / 偷窥他人 (rình xem người khác) / 暗中偷窥 (lén lút dòm ngó)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 偷窥. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.