偷懒
Bính âmtōulǎnHán-Việtthâu lãnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
lười biếng, làm biếng, trốn việc (né tránh việc phải làm)
Giải nghĩa & ví dụ
贪图安逸,逃避应做的事
他干活从不偷懒,总是勤勤恳恳。
tā gànhuó cóngbù tōulǎn, zǒngshì qínqín-kěnkěn.
Anh ấy làm việc chẳng bao giờ lười biếng, luôn cần cù chăm chỉ.
Cụm thường gặp
从不偷懒 (chẳng bao giờ lười) / 偷懒耍滑 (lười nhác gian dối) / 偷个懒 (làm biếng chút)
偷
懒
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 偷懒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.