Bỏ qua điều hướng
Từ điển

懒惰

Bính âmlǎnduòHán-Việtlãn noạTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

lười biếng; biếng nhác

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不爱劳动和工作,不勤快

    懒惰的人很难取得成功。

    lǎnduò de rén hěn nán qǔdé chénggōng.

    Người lười biếng rất khó thành công.

Cụm thường gặp

生性懒惰 (bản tính lười nhác) / 懒惰成性 (lười thành thói) / 克服懒惰 (khắc phục sự lười biếng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 懒惰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.