Bỏ qua điều hướng
Từ điển

懒得

Bính âmlǎndeHán-Việtlãn đắcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

lười; không buồn (làm gì); ngại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因厌烦或没兴趣而不愿意做

    天太热,我懒得出门。

    tiān tài rè, wǒ lǎnde chūmén.

    Trời quá nóng, tôi lười ra ngoài.

Cụm thường gặp

懒得动 (lười cử động) / 懒得理会 (ngại để tâm) / 懒得解释 (ngại giải thích)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 懒得. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.