Bỏ qua điều hướng
Từ điển

相近

Bính âmxiāngjìnHán-Việttương cậnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

gần giống; xấp xỉ; tương cận (khác biệt không lớn)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 彼此接近;差别不大

    这两个词的意思很相近。

    zhè liǎng gè cí de yìsi hěn xiāngjìn.

    Nghĩa của hai từ này rất gần giống nhau.

Cụm thường gặp

年龄相近 (tuổi tác xấp xỉ) / 观点相近 (quan điểm gần nhau) / 意思相近 (nghĩa gần giống)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 相近. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.