相近
Bính âmxiāngjìnHán-Việttương cậnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
gần giống; xấp xỉ; tương cận (khác biệt không lớn)
Giải nghĩa & ví dụ
彼此接近;差别不大
这两个词的意思很相近。
zhè liǎng gè cí de yìsi hěn xiāngjìn.
Nghĩa của hai từ này rất gần giống nhau.
Cụm thường gặp
年龄相近 (tuổi tác xấp xỉ) / 观点相近 (quan điểm gần nhau) / 意思相近 (nghĩa gần giống)
相
近
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 相近. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
相tương