香
Bính âmxiāngHán-ViệthươngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4
thơm; có mùi thơm; ngon (đồ ăn); ngủ say
Nghĩa theo từ loại
形
thơm; có mùi thơm
气味好闻
这些花真香。
zhèxiē huā zhēn xiāng.
Những bông hoa này thật thơm.
ngon (đồ ăn); ngủ say
食物味道好;睡得踏实
妈妈做的菜很香。
māma zuò de cài hěn xiāng.
Món ăn mẹ nấu rất ngon.
Cụm thường gặp
很香 (rất thơm) / 香味儿 (mùi thơm) / 睡得香 (ngủ ngon)
香
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 香. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.