Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmxiāngHán-ViệthươngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

thơm; có mùi thơm; ngon (đồ ăn); ngủ say

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thơm; có mùi thơm

    气味好闻

    这些花真香。

    zhèxiē huā zhēn xiāng.

    Những bông hoa này thật thơm.

  2. ngon (đồ ăn); ngủ say

    食物味道好;睡得踏实

    妈妈做的菜很香。

    māma zuò de cài hěn xiāng.

    Món ăn mẹ nấu rất ngon.

Cụm thường gặp

很香 (rất thơm) / 香味儿 (mùi thơm) / 睡得香 (ngủ ngon)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 香. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.