Bỏ qua điều hướng
Từ điển

宪法

Bính âmxiànfǎHán-Việthiến phápTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

hiến pháp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 国家的根本大法,具有最高的法律效力

    任何组织和个人都必须遵守宪法。

    rènhé zǔzhī hé gèrén dōu bìxū zūnshǒu xiànfǎ.

    Bất kỳ tổ chức hay cá nhân nào cũng đều phải tuân thủ hiến pháp.

Cụm thường gặp

遵守宪法 (tuân thủ hiến pháp) / 修改宪法 (sửa đổi hiến pháp) / 宪法权利 (quyền hiến định)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 宪法. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.