Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmxiānHán-ViệttiênTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 3

trước; trước tiên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示时间或次序在前

    你先走吧,我一会儿就来。

    nǐ xiān zǒu ba, wǒ yíhuìr jiù lái.

    Bạn đi trước đi, tôi sẽ đến ngay.

Cụm thường gặp

先走 (đi trước) / 先吃饭 (ăn cơm trước) / 先来后到 (đến trước đến sau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 先. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.