Bỏ qua điều hướng
Từ điển

险

xiǎnHán-ViệthiểmTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 6

nguy hiểm; hiểm trở; suýt nữa, chút nữa thì

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

形

  1. nguy hiểm; hiểm trở

    危险;地势不平坦、难以通过

    这条山路又窄又险。

    zhè tiáo shānlù yòu zhǎi yòu xiǎn.

    Con đường núi này vừa hẹp vừa hiểm trở.

副

  1. suýt nữa, chút nữa thì

    差一点儿

    我今天早上险些迟到。

    wǒ jīntiān zǎoshang xiǎnxiē chídào.

    Sáng nay tôi suýt nữa thì đến muộn.

Cụm thường gặp

险情 (tình huống nguy hiểm) / 脱险 (thoát hiểm) / 险些摔倒 (suýt ngã)

Cách viết

险

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 险. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.