险
Bính âmxiǎnHán-ViệthiểmTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 6
nguy hiểm; hiểm trở; suýt nữa, chút nữa thì
Nghĩa theo từ loại
形
nguy hiểm; hiểm trở
危险;地势不平坦、难以通过
这条山路又窄又险。
zhè tiáo shānlù yòu zhǎi yòu xiǎn.
Con đường núi này vừa hẹp vừa hiểm trở.
副
suýt nữa, chút nữa thì
差一点儿
我今天早上险些迟到。
wǒ jīntiān zǎoshang xiǎnxiē chídào.
Sáng nay tôi suýt nữa thì đến muộn.
Cụm thường gặp
险情 (tình huống nguy hiểm) / 脱险 (thoát hiểm) / 险些摔倒 (suýt ngã)
险
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 险. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.