Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệthấpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

hít, hút (vào)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把气体或液体引入体内

    请深深地吸一口气。

    qǐng shēnshēn de xī yī kǒu qì.

    Xin hãy hít một hơi thật sâu.

Cụm thường gặp

吸一口气 (hít một hơi) / 吸烟 (hút thuốc) / 用力吸 (hút mạnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 吸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.