Bỏ qua điều hướng
Từ điển

惜

xīHán-ViệttíchTừ loạiđộng từ

tiếc, đáng tiếc; quý trọng, nâng niu; tiếc rẻ, không nỡ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 感到遗憾;爱惜;舍不得

    这么好的机会,没去真可惜。

    zhème hǎo de jīhuì, méi qù zhēn kěxī.

    Cơ hội tốt như vậy mà không đi thật đáng tiếc.

Cụm thường gặp

可惜 (đáng tiếc) / 珍惜 (trân trọng) / 爱惜 (quý trọng)

Cách viết

惜

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 惜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.