惜
xīHán-ViệttíchTừ loạiđộng từ
tiếc, đáng tiếc; quý trọng, nâng niu; tiếc rẻ, không nỡ
Giải nghĩa & ví dụ
感到遗憾;爱惜;舍不得
这么好的机会,没去真可惜。
zhème hǎo de jīhuì, méi qù zhēn kěxī.
Cơ hội tốt như vậy mà không đi thật đáng tiếc.
Cụm thường gặp
可惜 (đáng tiếc) / 珍惜 (trân trọng) / 爱惜 (quý trọng)
惜
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 惜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.