Bỏ qua điều hướng
Từ điển

无须

Bính âmwúxūHán-Việtvô tuTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

không cần; chẳng cần; khỏi phải

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不需要;不必

    这点小事无须放在心上。

    zhè diǎn xiǎoshì wúxū fàng zài xīn shàng.

    Chuyện nhỏ nhặt này không cần để bụng.

Cụm thường gặp

无须担心 (không cần lo lắng) / 无须多言 (chẳng cần nói nhiều) / 无须客气 (khỏi cần khách sáo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 无须. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.