Bỏ qua điều hướng
Từ điển

务工

Bính âmwùgōngHán-Việtvụ côngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đi làm thuê; làm công (lao động chân tay, thường xa quê)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从事体力劳动工作,多指外出打工谋生

    许多农民工到城市务工谋生。

    xǔduō nóngmíngōng dào chéngshì wùgōng móushēng.

    Nhiều lao động nông thôn ra thành phố làm thuê kiếm sống.

Cụm thường gặp

外出务工 (ra ngoài làm thuê) / 进城务工 (vào thành phố làm công) / 务工人员 (người lao động làm thuê)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 务工. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.