Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtngộTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 6

lỡ; làm lỡ; làm chậm trễ; làm hại; sai; nhầm; lầm lẫn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. lỡ; làm lỡ; làm chậm trễ; làm hại

    耽误;因迟延而错过;使受损害。

    快点走,别误了火车。

    kuài diǎn zǒu, bié wù le huǒchē.

    Đi nhanh lên, đừng để lỡ chuyến tàu.

  1. sai; nhầm; lầm lẫn

    错误的;不正确的。

    这是一则误传的消息。

    zhè shì yì zé wùchuán de xiāoxi.

    Đây là một tin đồn sai lệch.

Cụm thường gặp

误了时间 (lỡ mất thời gian) / 误人子弟 (làm hại con em người ta) / 误入歧途 (lạc vào đường sai)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 误. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.