Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

không có, không tồn tại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 没有;不存在

    这件事与他无关。

    zhè jiàn shì yǔ tā wúguān.

    Chuyện này không liên quan đến anh ấy.

Cụm thường gặp

无人知道 (không ai biết) / 无话可说 (không có gì để nói) / 从无到有 (từ không đến có)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 无. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.